×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM


Sao Hạn Trong Năm

Xin quí khách chọn giới tính, năm sinh, và năm muốn tìm sao để tính sao và hạn của quý khách cho năm đó.

Năm sinh:
Giới tính:
Năm cần xem sao chiếu:

Tử Vi Lý Số là một nền khoa học từ ngàn xưa không chỉ thuần túy nghiên cứu về những hiện tượng vật lý vô sinh như nền khoa học vật lý tự nhiên mà đối tượng nghiên cứu là sự liên hệ của con người trong môi trường vũ trụ.

Vũ trụ tuần hoàn luôn chuyển dịch. Do đó thời tiết cũng đổi thay Xuân Hạ Thu Đông. Và đời người cũng thăng trầm theo quy luật này. Khoa Tử Vi Lý Số đông phương chiêm nghiệm nguyên lý Biến Dịch đó để tìm ra những ảnh hưởng trong cuộc đời dựa theo sự tuần hoàn của vũ trụ. Theo đó vận mệnh của đời người sẽ chịu ảnh hưởng của những sự kiện đổi thay này. Để diễn tả những yếu tố tốt xấu trên, Khoa Tử Vi Đông Phương đã đưa ra các yếu tố Sao và Hạn đối với từng người cho mỗi năm.

Thí dụ vào năm Canh Thìn (2000) một người nam tuổi Quý Hợi sinh vào năm 1983 có mạng Đại Hải Thủy sẽ gặp sao Mộc Đức và hạn Tán Tận. Nữ tuổi Bính Ngọ sinh vào năm 1966 mạng Thiên Hà Thủy sẽ gặp sao Thái Bạch và hạn Thiên La.

Tùy theo những sao và hạn và nam hay nữ mà có những ảnh hưởng xấu tốt khác nhau. Chúng ta thường nghe câu: "Nam La Hầu, Nữ Kế Đô." Đây là hai sao rất xấu cho nam và nữ riêng biệt, được gọi là Hung Tinh. Sao Mộc Đức thì tốt cho cả nam lẫn nữ, được gọi là Kiết Tinh hay Cát Tinh.

Khi gặp phải Sao Hạn xấu, người ta thường phải tìm cách Cúng Sao Giải Hạn. Tuy không thể hoàn toàn đổi từ xấu sang hoàn toàn tốt nhưng cũng phần nào giảm thiểu sự rủi ro kém may mắn trong năm.



萝莉岛苹果版 meo vat 張道明 藥局 碧蓝航线九月魔改整合包 sao thi 你敢不敢 xem mau 百度防疫 セバスチャン デ ソウザ mơ thấy bạn chết đuối tan mui オフハウス バンドエイド 緊急連絡体制表 工事 出雲市雪 新媒体技术 傻瓜 白 vẠtai loc má phệ 緑健児破産 Phi Tinh tháng tuong so hoa qua boi ngay sinh 夸克网盘分享有的文件给过滤 การบ นไทย ภ am Æ tam hop cδ trẻ 火田 漢堡王推薦 xem ngày tốt xấu 地雷グリコ じゃんけん Tuoi quy mui thuy 武动乾坤重生异魔 mệnh tốt Nguyệt 就和水利投资有限公司 qua bao xác 江西国仁智能网络诈骗 Khám 난황 난백 貝原 昌明 å¼ æ ç