XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Hỏa Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Trở ngại, phá tán. Phụ tinh. Sao thứ 7 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế...
Sao Tuế Phá

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: HỏaLoại: Bại TinhĐặc Tính: Trở ngại, phá tán.
Phụ tinh. Sao thứ 7 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, Long Đức, Bạch Hổ, Phúc Đức, Điếu Khách, Trực Phù.

Ý Nghĩa Tuế Phá Ở Cung Mệnh
Cơ Thể:
Tuế Phá là bộ răng. Tuế Phá gặp Thiên Khốc, Thiên Hư thì đau răng, sâu răng, hư răng. Ở cung Mệnh có Tuế Phá thì răng xấu, hay đau.
Tính Tình
Sao Tuế Phá ở cung Mệnh thì tính tình ngang ngược, cứng đầu, nghịch ngợm, phá tán.
Ý Nghĩa Tuế Phá Và Các Sao Khác

  • Tuế Phá, Thiên Riêu, Thiên Đồng, Triệt: Rụng răng sớm.
  • Tuế Phá, Thiên Riêu ở cung Mệnh: Chơi bời lếu láo, du đãng.
  • Tuế Phá ở cung Tử Tức: Con ngỗ nghịch, khó dạy, phá của.
  • Tuế Phá ở cung Thiên Di: Hay khích bác, châm chọc kẻ khác, tính ưa phá, trêu, mất dạy.
Tuế Phá là sao điển hình của trẻ con đứng đường, nghịch ngợm, hay phá phách, phá hoại, gây gỗ: đó là hạn.

Về Menu

Sao Tuế Phá


được chòm sao 矛盾正法 Tính cách tuổi Dần cung Song tử 坂城区天 初音ミク フィギュア キッチン 拝見 春の兆しを感じる 勾八 意思 中華民國徵信協會 咳嗽吃羊肉爐 慧眼 使い方 萝莉岛苹果版 和束高橋 バス停 ขอส นเช อรถยนต 中国語 緩坡 どんべい うどん 高部知子 濡れ場 大洞弓子 保角退锻腮喉 giao鎈 円形矢印 絵文字 测试感度的国标 협동로봇 가격 低空飞防的意思 吴炎小说 Thiên 周宇 女装 quĂĄ 国家主席和总书记的区别 相安医保 中国科技博览期刊英文名 로얄패밀리 黑谢荷 七代勁戰坐墊 Tuôi mão 则皆贸 quy phật pháp 史克威尔艾尼克斯中国 天海防务的竞争对手有哪些 ơ 동원참치 고객의견 수렴 nốt ruồi đằng sau gáy 上海市长吴清 傲雪战意特效腰坠宏命令 bổ các 番組表 植田正治 bảo bình và thiên yết 御剑江湖无限元宝