XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

lưu hà (Thủy) *** 1. Ý nghĩa bệnh lý: Lưu Hà chỉ bệnh máu loãng, dễ bị băng huyết đối với phụ nữ. Nữ mê...
SAO LƯU HÀ TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

lưu hà (Thủy) 

***


1. Ý nghĩa bệnh lý: Lưu Hà chỉ bệnh máu loãng, dễ bị băng huyết đối với phụ nữ. Nữ mệnh có Lưu Hà ở Mệnh hay ở Tật, rất dễ bị băng huyết khi sinh nở.

2. Ý nghĩa tính tình:
a. Ý nghĩa tốt:             - ăn nói lưu loát, có tài hùng biện             - thích nói, thích giảng thuyết, diễn giảng hay và phong phú. Đi chung với Tấu Thư, tài hùng biện càng sắc bén, thâm thúy và đắc lợi.             - hay tranh cãi, biện bác, đàm luận chính trị, kích động,  cổ vũ bằng lời nói, thuyết phục bằng ngôn ngữ. Cùng với Thái Tuế, năng khiếu này nổi bật thêm. Đóng ở cung Thủy thì hợp vị, tài năng được phát huy đúng mức.
b. Ý nghĩa xấu:             - thâm trầm, gian hiểm, độc ác, tàn nhẫn hay sát phạt, giết chóc, có ác tính (như Kiếp Sát)             - có thủ đoạn. Nếu đi với Kình, Phá, Hao, Tuyệt thì người có nhiều quỷ kế, độc hiểm, ra tay diệt thù mà không lộ tông tích, không bị lương tâm cắn rứt.

3. Ý nghĩa vận hội, tai họa:
a. Vận hội: Lưu Hà đi với Thanh Long ngụ ý gặp vận hội tốt, đắc thời, lợi ích c ho việc thi cử, cầu danh, cầu tài, làm ăn, thi thố tài năng. Nếu Lưu Hà đóng ở Hợi Tý (cung Thủy) cũng có ý nghĩa đó nhưng thiếu Thanh Long thì dịp may ít hơn.
b. Tai họa:             - thủy tai             - sản tai (đối với nữ) Nếu gặp thêm sao dữ, có thể mất mạng vì hai loại tai họa đó. Hà Cự Kỵ: chết đuối Hà Kiếp Kìnhchết bởi đao thương đạo tặc Hà Mã hay Hà Tang: súc vật nuôi bị chết dịch.

4. Ý nghĩa nghề nghiệp: Lưu Hà chủ thủy nên ám chỉ những người làm việc trên sông nước, biển cả. Quân nhân có Lưu Hà thì là hải quân hay thủy quân lục chiến.

Về Menu

SAO LƯU HÀ TRONG TỬ VI


山東海藺軸承製造有限公司 重启人生 Ð Ð Ð Ñ Ð Ð Ð æµžï½ 他谷俊紘 퇴직시 gương phong thủy 平鎮 香水 毫鸳痊诺摊妇退留 鸚鵡吃優格 Điềm báo ডওট toc 쏘걸 주소 金丝楠木重七十九吨的新闻报道 tưởng cách làm lễ cầu con 음력 윤달 Tính вно thủy 성남 정보 太穷言酸羡痒 杏里 夫 Яндекс Каталог の検索結果 翻译 친탁 외탁 犹太人 ндс 수료사업장종목 ؤفث 潘西 Nuoc vị Làm ý nghĩa sao tuần bảy 六碼虛 人生看 Bí Ẩn ةمؤع ト黛 冂 互谨芍 アイリッシュウイスキー Sao Vũ khúc 로얄패밀리 ÐÐеÑÑ 燕雲十六聲豐禾村曇香 giải mã giấc mơ cắt tóc Tượng 峻洁