XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Thời xưa, dẫu làm quan đến chức gì, theo phép nước, hễ cha mẹ mất đều phải về cư tang 3 năm trừ trường hợp đang bận việc quân nơi biên ải hay đi sứ nước ngoài. Lệ này không quy định đối với binh lính và nha lại. Nếu ai vì tham quyền cố vị, giấu diếm không tâu báo để về cư tang, bị đàn hặc vì tội bất hiếu, sẽ bị triều đình sử phạt biếm truất. Trong thời gian cư tang, lệnh vua không đến cửa.
Cư tang là gì ?

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Ba năm cư tang là ba năm chịu đựng gian khổ, nhẫn nhục, không dự mọi cuộc vui, không dự lễ cưới, lễ mừng, không uống rượu (ngoài chén rượu cúng cha mẹ), không nghe nhạc vui, không ngủ với vợ hoặc nàng hầu, trừ trường hợp chưa có con trai để nối dõi tông đường, ngoài ra ai sinh con trong thời kỳ này cũng bị coi là bất hiếu. Không được mặc gấm vóc, nhung lụa, không đội mũ đi hia, thường đi chân không, cùng lắm chỉ đi guốc mộc hoặc giày cỏ.

Dầu làm đến tể tướng trong triều, khi khách đến viếng cha mẹ mình, bất kể sang hay hèn cũng phải cung kính chào mời và lạy tạ (hai lạy hay ba vái dài). Khi ra đường, không sinh sự với bắt cứ người nào, ở trong nhà, đối với kẻ ăn người ở cũng không được to tiếng.

Ba năm sầu muộn, tự nghiêm khắc với chính mình, rộng lượng với kẻ dưới, cung kính với khách bạn, để tỏ lòng thành kính với cha mẹ.

Thời nay không còn lệ cư tang, nhất là các cán bộ chủ chốt càng không có điều kiện nghỉ việc thời gian dài, nhưng biết qua lệ cư tang của ông cha ta ngày xưa, hậu sinh có thể học được điều gì trong thái độ ứng xử ? 


Về Menu


江苏教育名师发展研究中心 聚酰胺单体分子量 新泰市今日天气 郑文俊逃离精简版 免费看 Tuổi Tuất thờ Phật nào 邢勘皇喷蚂关恭 とらばーゆ 女性の求人9 鸣潮切换时间 ссяти чи сцяти 迪丽热巴房产 贵州 管道 坍塌 自治区优秀毕业论文奖励 晶泰控股注册地 ゆずりは漢字 集合竞价容易涨停股票推荐 減価償却 開業費 中華まん 小さくなった 下鑫丰诚 年度合同 授权交易代码是 红色星球电影 ①②③继续补充 huyệt エンプロ 派遣 東京 減価償却開業費 美国这两党制 常识修改女主 肥とは công trình kiến trúc tôn giáo 大臺南智慧交通中心 盛岡一高応援団 北京证券登记公司 ギリシャ 国債 中国金融工会经费管理办法 劳结红 南宁三中 周宇 女装 普賢普薩行願品 กบ หล ด 海外相亲网站 低空飞防的意思 学前儿童家庭与社区教育微信群 论货币和贸易 จรย ทธ 咳嗽吃羊肉爐 河南省新乡市事故 giá giường tầng sinh viên 円形矢印 絵文字 张家界有几个区 中国科技博览期刊英文名 引き出し 取っ手 อรอนงค 光控分子的英文 вовабратишкин 中部国際空港から名鉄岐阜 トロイメライ小説 盤組是什么意思