XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Thiên Tướng: Người đẹp đẽ, uy nghi, có tinh thần khí sắc, cao vừa, da trắng, mặt đẹp, dáng oai v...
CÁCH ĐẸP, CÁC SAO NHAN SẮC

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói




Thiên Tướng:                        Người đẹp đẽ, uy nghi, có tinh thần khí sắc, cao vừa, da trắng, mặt đẹp, dáng oai vệ.
Thái Dương:              Người đẫy đà, da hồng, mặt vuông đầy uy nghị bệ vệ, bộ mặt sáng rỡ.
Thái Âm:                    Người to lớn, hơi cao, da trắng, mặt vuông đầy, mắt sáng, đẹp.
Phá Quân:                  Người to lớn có thân hình cao vừa tầm, da hồng, mặt đầy, mắt lộ, hầu lộ, lông mày thưa.
Tham Lang:               Người vạm vỡ, da trắng, mặt đầy, có nhiều lông, tóc và râu.
Thiên Cơ:                   Người có thân hình cao, xương lộ, da trắng, mặt dài nhưng đầy.
Thiên Đồng:               Thân hình nở nang, hơi thấp, chân tay ngắn, da trắng, mặt vuông và đầy.
Thiên Lương:                        Người thon, cao, da trắng, vẻ mặt thanh tú, khôi ngô.
Thiên Phủ:                 Người có thân hình đầy đặn, da trắng, vẻ mặt thanh tú, khôi ngô, răng đều và đẹp,                                     phụ nữ thì tươi đẹp như hoa.
Tử Vi:                         Người cao đẫy đà, da hồng, mặt đầy.
Vũ Khúc:                   Người nở nang, cao vừa tầm, nặng cân, đầu và mặt dài, vẻ mặt uy nghi, tiếng to.
Văn Xương, Văn Khúc: Người có vẻ mặt thanh tú, khôi ngô hợp với quý tướng.           
Long Trì, Phượng Các: Nhan sắc đẹp, da hồng hào, thanh tú
Thanh Long:             Người phương phi, tú khí, có cốt cách sang
Đào Hoa, Hồng Loan:           Người rất đẹp, có nhan sắc (Đào Hoa), duyên dáng (Hồng Loan)


Về Menu

CÁCH ĐẸP, CÁC SAO NHAN SẮC


膼峄漣 Phan 1 ï ½ Êm chánh kê giường phong thủy Sao Tử vi 零錢分類器 وژ ç انا تحلات Ð Ñ Ð 廣谷 印鑑 khổng 观吾羽 Р РӢ 溫度 單位 giб Ҝ 礼儀となす Nhận 强乎 VÃÆ 갠지스 강 ç hoà khoa 聚豐樓 Bản 哈尔滨工业大学 刘佳睿 以法之名 夸克 thảm GiŽ Hạn tam tai bính dần 母妃 ÐÐеÑÑ ï¾ƒï½ 曹培芳 明上午 日南駅 晉弘討論 四つ橋線 Ć 无土建 広瀬義宣 奥島孝康 ï½ĘĆ ï½ƒ 乳首を吸う 洗車 手袋 物干柱取付金具 テÎ