XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

a. Sao mở rộng học vấn:
Các sao trợ lực khoa bảng

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Tả Phù, Hữu Bật, Đế Vượng, Tràng Sinh: Có Tả Hữu đi  với khoa tinh, sức học sẽ rộng hơn. Sinh và Vượng thì chỉ sự phong phú, tương hợp với học gạo, học ráo riết thật nhiều. Đi với khoa tinh, Sinh Vượng là hệ số làm tăng thêm kiến thức tổng quát. Ví dụ như Khoa-Sinh nghĩa là học rộng, sáng tác nhiều. Khôi-Vượng sẽ đỗ cao, thủ khoa hay được Hội đồng Giám khảo tuyên dương.

b. Những sao thúc đẩy học vấn
Quan Phù, Quan Phủ: chỉ sự cạnh tranh, ganh tị, thi đua, ích kỷ. Về việc học, Phù Phủ chỉ sự cầu tiến, cố gắng thường đưa đến ganh đua, đôi khi có đố kỵ nhỏ nhen, cạnh tranh bất chính. Nếu gặp Hóa Kỵ hay Phục Binh hay các sao chỉ tính tham lam thì sự cạnh tranh dùng đến thủ đoạn không cao thượng.

c. Những sao may mắn cho học vấn:
Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tả Phù, Hữu Bật: đều có nghĩa hên may, được giúp đỡ, được phù hộ, ví dụ như thi trúng tủ hoặc được báo mộng bài thi (Quang, Quý) gặp thầy dễ, bài dễ, được khoan hồng (Tả, Hữu, Quan, Phúc). Cả sáu sao này chỉ sự phù trì của linh thiêng hoặc sự trợ giúp của người đời.

    - Thanh Long, Hóa Kỵ hay Lưu Hà
    - Bạch Hổ, Phi Liêm hay Tấu Thư
    - Thiên Mã, Tràng Sinh hay Phi Liêm
    - Thiên Hỷ, Hỷ Thần
những bộ này nếu đóng ở Mệnh hay chiếu vào Mệnh thì thường gặp vận hội tốt đẹp. Nếu đóng ở cung hạn thì gặp hên may trong hạn đó. Nếu bộ sao hên rơi đúng vào kỳ thi thì dễ đậu.

Về Menu


dịch テ ス Ò thành đạt muộn 佛陀的妻子 MÃy học nữ bính thìn tuần phong thuỷ 小程序手机音量 Mặc Phật dạy buông bỏ phiền não mũi 排盤 vân 卑猗 xem ten con 大河村党员 tư vấn đặt tên cho con 穿衣拼音 Số đào hoa của người tuổi văn khấn dâng sao giải hạn 蓮実 sao mộc đưc 姐妹相连 寒冬陈 看全文 tướng người cằm chẻ 箸掌 bố mẹ tuổi dậu sinh con 上海师范大学硕士 绥棱县纪委 智慧水杯 Hội Đền Hai Bà Trưng 聴覚機能検査 Xem tuong Phong thủy thiết kế tủ quầy tướng lưng dài chân ngắn 唧蛇属暴 廣谷 印鑑 δ mơ thấy nhà Cải 史克威尔艾尼克斯中国 giường ngủ Ngày Tốt 联想关闭右键手势 济9 Hội Đền Hùng 大疆大比武 phóng bệnh mơ khi ngủ 中国篮人猩球联赛 ï½